Follow us on...
Follow us on Facebook
Trang 1 của 3 123 CuốiCuối
Kết quả 1 đến 10 của 21
  1. #1
    Thành Viên Đã Kích Hoạt taitrongnguyen107's Avatar
    Ngày tham gia
    Dec 2012
    Đang ở
    Bình Định
    Bài viết
    119
    Thanks
    28
    Thanked 176 Times in 41 Posts

    Talking Các cụm từ lóng, thông dụng trong giao tiếp hàng ngày


    Dưới đây là những cụm từ lóng, thông dụng trong giao tiếp hàng ngày mà bạn nên biết:

    PHẦN I

    A

    1. According to... : Theo...
    2. Anyway... : Dù sao đi nữa...
    3. As far as I know,.. : Theo như tôi được biết,..


    B

    1. Be of my age: Cỡ tuổi tôi
    2. Beat it: Đi chỗ khác chơi
    3. Big mouth: Nhiều chuyện
    4. By the way: À này
    5. Be my guest: Tự nhiên
    6. Break it up: Dừng tay
    7. But frankly speaking,.. :Thành thật mà nói,..


    C

    1. Come to think of it: Nghĩ kỹ thì
    2. Can't help it: Không thể nào làm khác hơn
    3. Come on: Thôi mà gắng lên, cố lên
    4. Cool it: Đừng nóng
    5. Come off it: Đừng xạo
    6. Cut it out: Đừng giỡn nữa, ngưng lại


    D

    1. Dead End: Đường cùng
    2. Dead meat: Chết chắc
    3. Down and out: Thất bại hoàn toàn
    4. Down the hill: Già
    5. For what: Để làm gì?
    6. What for?: Để làm gì?
    7. Don't bother: Đừng bận tâmDo you mind : Làm phiền
    8. Don't be nosy: Đừng nhiều chuyện


    F


    1. For better or for worst: Chẳng biết là tốt hay là xấu


    J


    1. Just for fun: Giỡn chơi thôi
    2. Just looking: Chỉ xem chơi thôi
    3. Just kidding/just joking : Nói chơi thôi


    G


    1. Good for nothing: Vô dụng
    2. Go ahead: Đi trước đi, cứ tự nhiênGod knows : Trời biết
    3. Go for it: Hãy thử xem


    K


    1. Keep out of touch: Đừng đụng đến


    H


    1. Hang in there/Hang on: Đợi tí, gắng lên
    2. Hold it: Khoan
    3. Help yourself: Tự nhiên
    4. Take it easy: Từ từ


    I


    1. I see : Tôi hiểu
    2. It's all the same : Cũng vậy thôi mà
    3. I'm afraid : Rất tiếc tôi...
    4. It beats me: Tôi chịu (không biết)


    L


    1. Last but not least: Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng
    2. Little by little: Từng li, từng tý
    3. Let me go: Để tôi đi
    4. Let me be: Kệ tôi
    5. Long time no see: Lâu quá không gặp


    M


    1. Make yourself at home: Cứ tự nhiên
    2. Make yourself comfortable: Cứ tự nhiên
    3. My pleasure: Hân hạnh


    O

    1. out of order: Hư, hỏngout of luck : Không may
    2. out of question: Không thể được
    3. out of the blue: Bất ngờ, bất thình lình
    4. out of touch: Không còn liên lạc
    5. One way or another: Không bằng cách này thì bằng cách khác
    6. One thing lead to another: Hết chuyện này đến chuyện khác



    P


    1. Piece of cake: Dễ thôi mà, dễ ợt
    2. Poor thing: Thật tội nghiệp



    N


    1. Nothing: Không có gì
    2. Nothing at all: Không có gì cả
    3. No choice: Hết cách,
    4. No hard feeling: Không giận chứ
    5. Not a chance: Chẳng bao giờ
    6. Now or never: ngay bây giờ hoặc chẳng bao giờ
    7. No way out/dead end: không lối thoát, cùng đường
    8. No more: Không hơn
    9. No more, no less: Không hơn, không kém
    10. No kidding?: Không nói chơi chứ?
    11. Never say never: Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ
    12. None of your business: Không phải chuyện của anh
    13. No way: Còn lâu
    14. No problem: Dễ thôi
    15. No offense: Không phản đối



    S


    1. So? Vậy thì sao?
    2. So So: Thường thôi
    3. So what?: Vậy thì sao?
    4. Stay in touch: Giữ liên lạc
    5. Step by step Từng bước một
    6. See? Thấy chưa?
    7. Sooner or later Sớm hay muộn
    8. Shut up ! Im Ngay


    T


    1. That's all : Có thế thôi, chỉ vậy thôi
    2. Too good to be true : Thiệt khó tin
    3. Too bad : Ráng chiụ
    4. The sooner the better : Càng sớm càng tốt
    5. Take it or leave it: Chịu hay không


    Y

    You see: Anh thấy đó

    W


    1. Well?: Sao hả?
    2. Well Then : Như vậy thì
    3. Who knows : Ai biết
    4. Way to go : Khá lắm, được lắm
    5. Why not ? : Tại sao không?
    6. White lie : Ba xạo

    vansa95's Avatar

    vansa95

     em cảm ơn ạ

    00:04, 7th Jan 2014


    Lần sửa cuối ngày 20-01-2013 lúc 07:16 PM.
    ______________________________________taitrongnguyen107_________________________________________

  2. Có 13 mém đã nhấn thanks bài viết này vì quá cảm kích :">

    caubedemen (19-11-2013),chimcanhcut_gaupooh (17-03-2013),Di Linh (03-06-2015),Giang Tuky (16-02-2013),huynh hong (26-01-2013),lamthanh (14-03-2017),panukika (11-09-2013),sieuway6446 (21-04-2013),Tran Hung (22-05-2015),tranbinhminhtuan95hcm (09-10-2013),Tăng Nguyễn Thạch Thảo (14-12-2013),Vu Thi Hieu (18-04-2013),Wrom (10-01-2013)

  3. #2
    Thành Viên Đã Kích Hoạt taitrongnguyen107's Avatar
    Ngày tham gia
    Dec 2012
    Đang ở
    Bình Định
    Bài viết
    119
    Thanks
    28
    Thanked 176 Times in 41 Posts

    Red face

    PHẦN II

    From time to time (occasionally): thỉnh thoảng.
    We visit the museum from time to time.
    Thỉnh thoảng chúng tôi đến thăm viện bảo tàng


    Out of town (away): đi vắng, đi khỏi thành phố.
    I can not see her this week because she's out of town.
    Tuần này tôi không thể gặp cô ấy vì cô ấy đã đi khỏi thành phố.


    Out of date (old): cũ, lỗi thời, hết hạn.
    Don't use that dictionary. I'ts out of date.
    Đừng dùng cuốn từ điển đó, nó lỗi thời rồi.



    Out of work (jobless, unemployed): thất nghiệp.
    I've been out of work for long.
    Tôi đã bị thất nghiệp lâu rồi.


    Out of the question (impossible): không thể được.
    Your request for an extension of credit is out of question.
    Yêu cầu kéo dài thời gian tín dụng của anh thì không thể được.


    Out of order (not functioning): hư, không hoạt động.
    Our telephone is out of order.
    Điện thoại của chúng tôi bị hư.


    By then: vào lúc đó.
    He'll graduate in 2009. By then, he hope to have found a job.
    Anh ấy sẽ tốt nghiệp vào năm 2009. Vào lúc đó, anh ấy hi vọng đã tìm được một việc làm.


    By way of (via): ngang qua, qua ngả.
    We are driving to Atlanta by way of Boston Rouge.
    Chúng tôi sẽ lái xe đi Atlanta qua ngả Boston Rouge.


    By the way (incidentally): tiện thể, nhân tiện.
    By the way, I've got two tickets for Saturday's game. Would you like to go with me?
    Tôi có 2 vé xem trận đấu ngày thứ bảy. Tiện thể, bạn có muốn đi với tôi không?


    By far (considerably): rất, rất nhiều.
    This book is by far the best on the subject.
    Cuốn sách này rất hay về đề tài đó.


    By accident (by mistake): ngẫu nhiên, không cố ý.
    Nobody will receive a check on Friday because the wrong cards were put into the computer by accident.
    Không ai sẽ nhận được bưu phiếu vào ngày thứ sáu vì những phiếu sai vô tình đã được đưa vào máy điện toán.


    In time (not late, early enough): không trễ, đủ sớm.
    We arrived at the airport in time to eat before the plane left.
    Chúng tôi đến phi trường vừa đủ thời gian để ăn trước khi phi cơ cất cánh.


    In touch with (in contact with): tiếp xúc, liên lạc với.
    It's very difficult to get in touch with her because she works all day.
    Rất khó tiếp xúc với cô ấy vì cô ấy làm việc cả ngày.


    In case (if): nếu, trong trường hợp.
    I'll give you the key to the house so you'll have it in case I arrive a littlle late.
    Tôi sẽ đưa cho anh chiếc chìa khóa ngôi nhà để anh có nó trong trường hợp tôi đến hơi trễ một chút.


    In the event that (if): nếu, trong trường hợp.
    In the event that you win the prize, you will be notified by mail.
    Trong trường hợp anh đoạt giải thưởng, anh sẽ được thông báo bằng thư.

    In no time at all (in a very short time): trong một thời gian rất ngắn.
    He finished his assignment in no time at all.
    Anh ta làm bài xong trong một thời gian rất ngắn.

    In the way (obstructing): choán chỗ, cản đường.
    He could not park his car in the driveway because another car was in the way.
    Anh ta không thể đậu xe ở chỗ lái xe vào nhà vì một chiếc xe khác đã choán chỗ.

    On time (punctually): đúng giờ.
    Despite the bad weather, our plane left on time.
    (Mặc dù thời tiết tiết xấu, máy bay của chúng tôi đã cất cánh đúng giờ.)


    In time (not late, early enough): không trễ, đủ sớm.
    We arrived at the airport in time to eat before the plane left.
    Chúng tôi đến phi trường vừa đủ thời gian để ăn trước khi phi cơ cất cánh.


    In touch with (in contact with): tiếp xúc, liên lạc với.
    It's very difficult to get in touch with her because she works all day.
    Rất khó tiếp xúc với cô ấy vì cô ấy làm việc cả ngày.


    In case (if): nếu, trong trường hợp.
    I'll give you the key to the house so you'll have it in case I arrive a littlle late.
    Tôi sẽ đưa cho anh chiếc chìa khóa ngôi nhà để anh có nó trong trường hợp tôi đến hơi trễ một chút.


    In the event that (if): nếu, trong trường hợp.
    In the event that you win the prize, you will be notified by mail.
    Trong trường hợp anh đoạt giải thưởng, anh sẽ được thông báo bằng thư.

    In no time at all (in a very short time): trong một thời gian rất ngắn.
    He finished his assignment in no time at all.
    Anh ta làm bài xong trong một thời gian rất ngắn.

    In the way (obstructing): choán chỗ, cản đường.
    He could not park his car in the driveway because another car was in the way.
    Anh ta không thể đậu xe ở chỗ lái xe vào nhà vì một chiếc xe khác đã choán chỗ.


    On time (punctually): đúng giờ.
    Despite the bad weather, our plane left on time.
    Mặc dù thời tiết tiết xấu, máy bay của chúng tôi đã cất cánh đúng giờ.


    On the whole (in general): nói chung, đại khái.
    On the whole, the rescue mission was well excuted.
    Nói chung, sứ mệnh cứu người đã được thực hiện tốt.


    On sale: bán giảm giá.
    Today this item is on sale for 25$.
    Hôm nay mặt hàng này bán giảm giá còn 25 đô la.

    At least (at minimum): tối thiểu.
    We will have to spend at least two weeks doing the experiments.
    (Chúng tôi sẽ phải mất ít nhất hai tuần lễ để làm các thí nghiệm.)


    At once (immediately): ngay lập tức.
    Please come home at once.
    Xin hãy về nhà ngay lập tức.


    At first (initially): lúc đầu, ban đầu.
    She was nervous at first, but later she felt more relaxed.
    Ban đầu cô ta hồi hộp, nhưng sau đó cô ta cảm thấy thư giãn hơn.


    For good (forever): mãi mãi, vĩnh viễn.
    She is leaving Chicago for good.
    Cô ta sẽ vĩnh viễn rời khỏi Chicago.


    Lần sửa cuối ngày 19-01-2013 lúc 05:47 PM.
    ______________________________________taitrongnguyen107_________________________________________

  4. Có 11 mém đã nhấn thanks bài viết này vì quá cảm kích :">

    ••ÑïÇ€•• (10-01-2013),bekitar (11-01-2017),chimcanhcut_gaupooh (17-03-2013),Di Linh (03-06-2015),XxL (10-01-2013),nhokha_k35 (10-01-2013),panukika (11-09-2013),sieuway6446 (21-04-2013),tranbinhminhtuan95hcm (09-10-2013),Vu Thi Hieu (18-04-2013),Wrom (10-01-2013)

  5. #3
    A.v.a.t.a.r ˬ dễ..thương Ngocvuxxl's Avatar
    Ngày tham gia
    Jan 2007
    Đang ở
    XxL's Góc riêng
    Bài viết
    1,190
    Thanks
    428
    Thanked 1,817 Times in 435 Posts
    bi.tch: con chó nhưng là giống cái
    pussy = cat

    mới nhớ có z :-"


    Lần sửa cuối ngày 10-01-2013 lúc 10:52 PM.
    _Có làn gió thổi đám mây
    Để cho mưa mãi, để cây mọng mềm.

  6. Có một mém đã nhấn thanks vì quá cảm động

    Di Linh (03-06-2015)

  7. #4
    Thành Viên Đã Kích Hoạt taitrongnguyen107's Avatar
    Ngày tham gia
    Dec 2012
    Đang ở
    Bình Định
    Bài viết
    119
    Thanks
    28
    Thanked 176 Times in 41 Posts
    Trích dẫn Gửi bởi ngocvuxxl Xem bài viết
    *****: con chó nhưng là giống cái
    pussy = cat

    mới nhớ có z :-"
    Nhớ chi nhiêu đó à, không thanks à a?


    ______________________________________taitrongnguyen107_________________________________________

  8. #5
    Thành Viên Đã Kích Hoạt Kero Keroppi's Avatar
    Ngày tham gia
    Dec 2012
    Đang ở
    TCDN-007
    Bài viết
    52
    Thanks
    46
    Thanked 164 Times in 37 Posts
    Có làn gió thổi đám mây
    Để cho mưa mãi, để cây mọng mềm


    Lần sửa cuối ngày 10-01-2013 lúc 10:55 PM.

  9. #6
    A.v.a.t.a.r ˬ dễ..thương Ngocvuxxl's Avatar
    Ngày tham gia
    Jan 2007
    Đang ở
    XxL's Góc riêng
    Bài viết
    1,190
    Thanks
    428
    Thanked 1,817 Times in 435 Posts
    Trích dẫn Gửi bởi Kero Keroppi Xem bài viết
    Có làn gió thổi đám mây
    Để cho mưa mãi, để cây mọng mềm


    _Có làn gió thổi đám mây
    Để cho mưa mãi, để cây mọng mềm.

  10. #7
    Thành Viên Đã Kích Hoạt taitrongnguyen107's Avatar
    Ngày tham gia
    Dec 2012
    Đang ở
    Bình Định
    Bài viết
    119
    Thanks
    28
    Thanked 176 Times in 41 Posts
    Trích dẫn Gửi bởi Kero Keroppi Xem bài viết
    Có làn gió thổi đám mây
    Để cho mưa mãi, để cây mọng mềm

    Thơ ca gì ở đây nữa Kero, thấy mi là t thấy cả đàn ếch xanh!


    ______________________________________taitrongnguyen107_________________________________________

  11. #8
    Thành Viên Đã Kích Hoạt
    Ngày tham gia
    Dec 2012
    Bài viết
    86
    Thanks
    17
    Thanked 56 Times in 23 Posts
    gee
    học hqua đóa



  12. #9
    A.v.a.t.a.r ˬ dễ..thương Ngocvuxxl's Avatar
    Ngày tham gia
    Jan 2007
    Đang ở
    XxL's Góc riêng
    Bài viết
    1,190
    Thanks
    428
    Thanked 1,817 Times in 435 Posts
    Trích dẫn Gửi bởi Kero Keroppi Xem bài viết
    Có làn gió thổi đám mây
    Để cho mưa mãi, để cây mọng mềm
    Trích dẫn Gửi bởi taitrongnguyen107 Xem bài viết

    Thơ ca gì ở đây nữa Kero, thấy mi là t thấy cả đàn ếch xanh!
    có người k hiểu


    _Có làn gió thổi đám mây
    Để cho mưa mãi, để cây mọng mềm.

  13. #10
    Thành Viên Đã Kích Hoạt Kero Keroppi's Avatar
    Ngày tham gia
    Dec 2012
    Đang ở
    TCDN-007
    Bài viết
    52
    Thanks
    46
    Thanked 164 Times in 37 Posts
    Cõi lòng già trẻ đều mong
    Đôi chân mềm mại đường cong mịn màng




 

 
Trang 1 của 3 123 CuốiCuối

Từ khóa:

:3