Follow us on...
Follow us on Facebook
Kết quả 1 đến 2 của 2
  1. #1
    Super Moderator LinhĐan's Avatar
    Ngày tham gia
    Oct 2014
    Bài viết
    42
    Thanks
    33
    Thanked 62 Times in 25 Posts

    Cool Đề thi trắc nghiệm của Đại học ngoại thương


    ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG – K46
    Đề thi trắc nghiệm kinh tế vĩ mô 2
    Câu 1 : Những hoạt đô ông nào sau đây của ngân hàng trung ương sẽ làm
    gia tăng cơ sở tiền tê ô :
    a. bán ngoại tê ô trên thị trường ngoại hối
    b. cho các ngân hàng thương mại vay
    c. hạ tỷ lê ô dự trữ bắt buô ôc đối với các ngân hàng thương mại
    d. tăng lãi suất chiết khấu


    Câu 2 : Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân mâ ôu
    dịch (cán cân thương mại ) của mô ôt nước :
    a. đồng nô ôi tê ô xuống giá so với ngoại tê ô
    b. sự gia tăng của đầu tư trực tiếp nước ngoài
    c. thu nhâ ôp của các nước đối tác mâ ôu dịch chủ yếu tăng
    d. cả 3 đều sai


    Câu 3 : Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn :
    a. thu nhâ ôp quốc gia tăng
    b. xuất khẩu tăng
    c. tiền lương tăng
    d. đổi mới công nghê ô

    Câu 4 : Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra áp lực lạm phát :
    a. cán cân thanh toán thă ông dư trong 1 thời gian dài
    b. giá của các nguyên liê ôu nhâ ôp khẩu chủ yếu gia tăng nhiều
    c. mô ôt phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung
    ương
    d. cả 3 câu đều đúng

    Câu 5 : Tính theo thu nhâ ôp ( tính theo luồng thu nhâ ôp ) thì GDP là tổng
    cô ông của :
    a. Tiền lương, tiền lãi, tiền thuế, lợi nhuâ ôn
    b. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuâ ôn
    c. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuâ ôn
    d. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiền thuế
    Dùng các dữ liê ôu sau đây để trả lời các câu 6, 7, 8 :
    Trong mô ôt nền kinh tế giả định giá cả, lãi suất, và tỷ giá hối đoái không
    đổi. Trong năm 19.., cho biết hàm số tiêu dùng C = 0,75 Yd + 400 ( Yd là
    thu nhâ ôp khả dụng ) ; hàm số thuế Tx = 0,2Y + 400 ( Y là thu nhâ ôp hoă ôc
    GDP ); hàm số nhâ ôp khẩu M = 0,1Y + 400; chi chuyển nhượng (dự kiến)
    của chính phủ Tr = 200 ; chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm dịch vụ
    (dự kiến) G = 1000 ; đầu tư (dự kiến) I = 750 ; xuất khẩu (dự kiến) X =
    400

    Câu 6 : Thu nhâ ôp cân bằng của nền kinh tế này là :
    a. 2000 b. 3000 c. 4000 d. 5000

    Câu 7 : Số nhân chi tiêu dự định (số nhân tổng cầu) của nền kinh tế này
    là :
    a. 1 b. 2 c. 3 d. 4

    Câu 8 : Nếu chính phủ giảm thuế 100, thu nhâ ôp cân bằng sẽ tăng thêm :
    a. 100 b. 150 c. 200 d.
    250

    Câu 9 : Mô ôt nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là
    :
    a. không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiê ôp
    b. không còn thất nghiê ôp nhưng có thể còn lạm phát
    c. không còn thất nghiê ôp và không còn lạm phát
    d. vẫn còn mô ôt tỷ lê ô lạm phát và tỷ lê ô thất nghiê ôp nhất định

    Câu 10 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn làm triê ôt tiêu lượng
    dư cung ngoại tê ô, ngân hàng trung ương phải :
    a. dùng ngoại tê ô để mua nô ôi tê ô
    b. dùng nô ôi tê ô để mua ngoại tê ô
    c. không can thiê ôp vào thị trường ngoại hối
    d. cả 3 câu đều sai

    Câu 11 : Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến :
    a. cán cân thương mại
    b. cán cân thanh toán
    c. sản lượng quốc gia
    d. cả 3 câu đều đúng

    Câu 12 : Theo lý thuyết của Keynes, những chính sách nào sau đây thích
    hợp nhất nhằm giảm tỷ lê ô thất nghiê ôp
    a. giảm thuế và gia tăng số mua hàng hoá của chính phủ
    b. tăng thuế và giảm số mua hàng hoá của chính phủ
    c. tăng thuế thu nhâ ôp và tăng số mua hàng hoá của chính phủ
    d. phá giá, giảm thuế, và giảm số mua hàng hoá của chính phủ

    Câu 13 : GDP danh nghĩa là 4000 tỷ vào năm 1 và 4400 tỷ vào năm 2.
    Nếu chọn năm 1 là năm cơ sở ( năm gốc ) thì :
    a. chỉ số giá chung là 110
    b. giá gia tăng bình quân là 10% mỗi năm
    c. GDP thực không đổi
    d. cả 3 câu đều sai

    Câu 14 : Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán
    a. người vay tiền sẽ có lợi
    b. người cho vay sẽ có lợi
    c. cả người cho vay và người đi vay đều bị thiê ôt
    d. cả người cho vay và người đi vay đều có lơi, còn chính phủ bị thiê ôt

    Câu 15 : Hàm số tiêu dùng : C = 20 + 0,9 Y ( Y là thu nhâ ôp ). Tiết kiê ôm
    (S) ở mức thu nhâ ôp khả dụng 100 là :
    a. S = 10
    b. S = 0
    c. S = -10
    d. không thể tính được

    Câu 16 : GDP danh nghĩa năm 1997 là 6000 tỷ. GDP danh nghĩa năm
    1998 là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 1997 là 120. Chỉ số giá năm 1998 là 125.
    Tỷ lê ô tăng trưởng năm 1998 là :
    a. 8,33% b. 4% c. 4,5% d. 10%

    Câu 17 : Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao nên :
    a. giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất c. a và b đều
    đúng
    b. giảm chi ngân sách và tăng thuế d. a và b đều sai

    Câu 18 : Cho biết tỷ lê ô tiền mă ôt so với tiền gởi ngân hàng là 60%, tỷ lê ô
    dự trữ ngân hàng so với tiền gởi ngân hàng là 20%. Ngân hàng trung
    ương bán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm cho khối tiền tê ô :
    a. tăng thêm 5 tỷ đồng c. giảm bớt 10 tỷ đồng
    b. giảm bớt 5 tỷ đồng d. tăng thêm 10 tỷ đồng

    Câu 19 : Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở :
    a. Mục đích sử dụng
    b. Thời gian tiêu thụ
    c. Đô ô bền trong quá trình sử dụng
    d. Cả 3 câu đều đúng

    Câu 20 : Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi cung nô ôi tê ô bằng cách
    :
    a. Mua hoă ôc bán trái phiếu chính phủ
    b. Mua hoă ôc bán ngoại tê ô
    c. a và b đều đúng
    d. a và b đều sai

    Câu 21 : Đối với mô ôt nước có cán cân thanh toán thâm hụt, viê ôc thu hút
    vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiê ôn cán cân thanh toán nhờ :
    a. tài khoản vốn thă ông dư hoă ôc giảm thâm hụt
    b. tài khoản vãng lai thă ông dư hoă ôc giảm thâm hụt
    c. xuất khẩu ròng thă ông dư hoă ôc giảm thâm hụt
    d. ngân sách chính phủ thă ông dư hoă ôc giảm thâm hụt

    Câu 22 : Mô ôt nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa
    là :
    a. không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiê ôp
    b. không còn thất nghiê ôp nhưng có thể còn lạm phát
    c. không còn thất nghiê ôp và không còn lạm phát
    d. vẫn còn mô ôt tỷ lê ô lạm phát và tỷ lê ô thất nghiê ôp nhất định

    Câu 23 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn làm triê ôt tiêu lượng
    dư cung ngoại tê ô, ngân hàng trung ương phải :
    a. dùng ngoại tê ô để mua nô ôi tê ô
    b. dùng nô ôi tê ô để mua ngoại tê ô
    c. không can thiê ôp vào thị trường ngoại hối
    d. cả 3 câu đều sai

    Câu 24 : Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến :
    a. cán cân thương mại
    b. cán cân thanh toán
    c. sản lượng quốc gia
    d. cả 3 câu đều đúng

    Câu 25 : Theo lý thuyết của Keynes, những chính sách nào sau đây thích
    hợp nhất nhằm giảm tỷ lê ô thất nghiê ôp
    a. giảm thuế và gia tăng số mua hàng hoá của chính phủ
    b. tăng thuế và giảm số mua hàng hoá của chính phủ
    c. tăng thuế thu nhâ ôp và tăng số mua hàng hoá của chính phủ
    d. phá giá, giảm thuế, và giảm số mua hàng hoá của chính phủ

    Câu 26 : GDP danh nghĩa là 4000 tỷ vào năm 1 và 4400 tỷ vào năm 2.
    Nếu chọn năm 1 là năm cơ sở ( năm gốc ) thì :
    a. chỉ số giá chung là 110
    b. giá gia tăng bình quân là 10% mỗi năm
    c. GDP thực không đổi
    d. cả 3 câu đều sai

    Câu 27 : Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán
    a. người vay tiền sẽ có lợi
    b. người cho vay sẽ có lợi
    c. cả người cho vay và người đi vay đều bị thiê ôt
    d. cả người cho vay và người đi vay đều có lơi, còn chính phủ bị thiê ôt

    Câu 28 : Hàm số tiêu dùng : C = 20 + 0,9 Y ( Y là thu nhâ ôp ). Tiết kiê ôm
    (S) ở mức thu nhâ ôp khả dụng 100 là :
    a. S = 10
    b. S = 0
    c. S = -10
    d. không thể tính được

    Câu 29 : Tác đô ông “hất ra” (còn gọi là tác đô ông “lấn át”) của chính sách
    tài chính (chính sách tài khoá) là do
    a. Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư,
    làm tăng hiê ôu lực kích thích tổng cầu
    b. Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư,
    làm giảm hiê ôu lực kích thích tổng cầu
    c. Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư,
    làm giảm hiê ôu lực kích thích tổng cầu
    d. Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư,
    làm tăng hiê ôu lực kích thích tổng cầu

    Câu 30 : Mô ôt chính sách kiều hối khuyến khích người Viê ôt Nam định cư ở
    nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp :
    a. làm tăng GDP cua Viê ôt Nam
    b. làm cho đồng tiền VN giảm giá so với ngoại tê ô
    c. làm tăng dự trữ ngoại tê ô của VN
    d. cả 3 câu đều đúng

    Câu 31 : Theo lý thuyết xác định sản lượng ( được minh họa bằng đồ thị
    có đường 45o), nếu tổng chi tiêu theo kế hoạch ( tổng cầu dự kiến ) lớn
    hơn GDP thực (hoă ôc sản lượng) thì :
    a. Các doanh nghiê ôp sẽ giảm sản lượng để giải phóng thă ông dư tồn kho
    so với mức tồn kho dự kiến
    b. Các doanh nghiê ôp sẽ tăng hoă ôc giảm sản lượng tuỳ theo tình hình tồn
    kho thực tế là ít hơn hay nhiều hơn mức tồn kho dự kiến
    c. Các doanh nghiê ôp sẽ không thay đổi sản lượng vì tồn kho thực tế đã
    bằng mức tồn kho dự kiến
    d. Các doanh nghiê ôp sẽ tăng sản lượng để bổ sung tồn kho cho đủ mức
    tồn kho dự kiến

    Câu 32 : Mở rô ông tiền tê ô ( hoă ôc nới lỏng tiền tê ô ) :
    a. là mô ôt chính sách do NHTW thực hiê ôn để kích cầu bằng cách giảm
    thuế, tăng trợ cấp xã hô ôi, hoă ôc tăng chi tiêu ngân sách
    b. là mô ôt chính sách do NHTW thực hiê ôn để kích cầu bằng cách tăng lãi
    suất chiết khấu, tăng tỷ lê ô dự trữ bắt buô ôc, hoă ôc bán ra chứng khoán nhà
    nước
    c. là mô ôt chính sách do NHTW thực hiê ôn để kích cầu bằng cách hạ lãi
    suất chiết khấu, giảm tỷ lê ô dự trữ bắt buô ôc, hoă ôc mua các chứng khoán
    nhà nước
    d. là mô ôt chính sách do NHTW thực hiê ôn để kích cầu bằng cách phát
    hành trái phiếu chính phủ

    Câu 33 : Sản lượng tiềm năng (sản lượng toàn dụng) là mức sản lượng :
    a. mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh
    b. mà tại đó nền kinh tế có tỷ lê ô thất nghiê ôp thấp nhất
    c. tối đa của nền kinh tế
    d. cả 3 câu đều đúng

    Câu 34 : Trong mô ôt nền kinh tế giả định đóng cửa và không có chính phủ.
    Cho biết mối quan hê ô giữa tiêu dùng và đầu tư với thu nhâ ôp quốc gia như
    sau :
    Thu nhâ ôp quốc gia Tiêu dùng dự kiến Đầu tư dự kiến
    100.000 110.000 20.000
    120.000 120.000 20.000
    140.000 130.000 20.000
    160.000 140.000 20.000
    180.000 150.000 20.000
    Khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC), khuynh hướng tiết kiê ôm biên
    (MPS) và thu nhâ ôp cân bằng (Y) là :
    a. MPC = 0,7 ; MPS = 0,3 ; Y = 120.000
    b. MPC = 7 ; MPS = 3 ; Y = 140.000
    c. MPC = 5 ; MPS = 5 ; Y = 180.000
    d. MPC = 0,5 ; MPS = 0,5 ; Y = 150.000

    Câu 35 : Chính sách tài chính là mô ôt công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì :
    a. Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác đô ông đến
    mức giá, mức GDP và mức nhân dụng
    b. Viê ôc đẩy mạnh cổ phần hoá các doanh nghiê ôp nhà nước và phát hành
    cổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế
    c. Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác đô ông đến mức huy đô ông
    vốn tài trợ cho bô ôi chi ngân sách của chính phủ
    d. Viê ôc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc
    gia có vai trò quan trọng trong viê ôc ổn định kinh tế

    Câu 36 : Tính theo chi tiêu ( tính theo luồng sản phẩm ) thì GDP là tổng
    cô ông của :
    a. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch
    vụ, xuất khẩu ròng
    b. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch
    vụ, xuất khẩu
    c. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng
    d. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu

    Câu 37 : Tính theo thu nhâ ôp ( tính theo luồng thu nhâ ôp ) thì GDP là tổng
    cô ông của :
    a. Tiền lương, tiền lãi, tiền thuế, lợi nhuâ ôn
    b. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuâ ôn
    c. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuâ ôn
    d. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiền thuế
    Dùng các dữ liê ôu sau đây để trả lời các câu 38, 39, 40 :
    Trong mô ôt nền kinh tế giả định giá cả, lãi suất, và tỷ giá hối đoái không
    đổi. Trong năm 19.., cho biết hàm số tiêu dùng C = 0,75 Yd + 400 ( Yd là
    thu nhâ ôp khả dụng ) ; hàm số thuế Tx = 0,2Y + 400 ( Y là thu nhâ ôp hoă ôc
    GDP ); hàm số nhâ ôp khẩu M = 0,1Y + 400; chi chuyển nhượng (dự kiến)
    của chính phủ Tr = 200 ; chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm dịch vụ
    (dự kiến) G = 1000 ; đầu tư (dự kiến) I = 750 ; xuất khẩu (dự kiến) X =
    400

    Câu 38 : Thu nhâ ôp cân bằng của nền kinh tế này là :
    a. 2000 b. 3000 c. 4000 d. 5000

    Câu 39 : Số nhân chi tiêu dự định (số nhân tổng cầu) của nền kinh tế này
    là :
    a. 1 b. 2 c. 3 d. 4

    Câu 40 : Nếu chính phủ giảm thuế 100, thu nhâ ôp cân bằng sẽ tăng thêm :
    a. 100 b. 150 c. 200 d.250

    Các bạn cùng làm và dò đáp án với nhau nha



  2. Có một mém đã nhấn thanks vì quá cảm động

    _CTPG_ (22-06-2017)

  3. #2
    Thành Viên Đã Kích Hoạt
    Ngày tham gia
    Jun 2017
    Bài viết
    14
    Thanks
    0
    Thanked 0 Times in 0 Posts
    cám ơn bạn nhiều nhé!


    http://thanhhuy.nhanhmua.org/
    http://thanhhuy.nhanhmua.org/fpt-play-box/

 

 

Từ khóa:

:3